Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

Tin tức chung

BÁO CÁO SỐ LIỆU THEO TT 36

7/13/2020 7:37:27 AM

 

 

Biểu mẫu 05

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

        PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh.

Trẻ đủ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tại Địa bàn xã Thanh Thạch với số lượng là 48 em.

Tất cả học sinh lớp 1 được lên lớp 2 là 52 em.

Tất cả học sinh lớp 2 được lên lớp 3 là 57 em.

Tất cả học sinh  lớp 3 được lên lớp 4 là 43 em.

Tất cả học sinh lớp 4 được lên lớp 5 là 74 em.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT;

- Thực hiện đúng Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Công văn 896/BGD&ĐT ngày 13/02/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Công văn số 7975/BGDĐT-GDTH ngày 10/9/2009 về việc “Hướng dẫn dạy học môn Thủ công, Kỹ thuật ở Tiểu học”; Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 về “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông”.

- Đối với lớp 1 môn Tiếng Tiệt học theo tài liệu Tiếng Việt 1 Công nghệ GD

- Đối với lớp 2 -3 -4-5 tổ chức giảng dạy theo mô hình trường tiểu học mới ở Việt Nam.

III

Yêu cầu về phối hợp giữ cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

- Nhà trường phối hợp với gia đình thông qua các buổi họp Cha mẹ học sinh (ít nhất 3 lần/năm học), sổ liên lạc, điện thoại, trao đổi trực tiếp giữa giáo viên và cha mẹ học sinh.

- Học sinh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy, và 4 nhiệm vụ của học sinh, chấp hành nghiêm nội qui, quy định của nhà trường.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

 - Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng sống, kỹ năng Phòng tránh tai nạn đuối nước, tai nạn bom mìn, hội thi nghi thức Đội, Viếng đài tưởng niệm các Liệt sĩ xã, tổ chức thăm hỏi gia đình thương binh, liệt sỹ, Tổ chức các buổi sinh hoạt ngoại khóa theo chủ đề, chủ điểm (mỗi tháng 1 lần).

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

+ HT KT môn học:

+ HTT:34 chiếm: 70,8%

+ HT: 14 chiếm: 29,2%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 34 chiếm: 70,8%

+ Đạt: 114 chiếm: 29,2%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 34 chiếm: 70,8%

+ Đạt: 114 chiếm: 29,2%

+CCG: 0

- Lên lớp:

48/48 em

 

+ HT KT môn học:

+ HTT:38 chiếm: 73,7%

+ HT: 14 chiếm: 26,3%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 38 chiếm: 73,7%

+ Đạt: 14 chiếm: 26,3% + CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 39

Chiếm: 75,0%

+ Đạt: 13 chiếm: 25,0%

+CCG: 0

- Lên lớp:

52/52 em

 + HT KT môn học:

+ HTT: 41 chiếm: 71,9%

+ HT: 16 chiếm: 28,1%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 42 chiếm: 73,7%

+ Đạt: 15

chiếm: 26,3% + CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 45

Chiếm: 78,9%

+ Đạt: 12 chiếm:21,1%

+CCG: 0

- Lên lớp:

57/57 em

+ HT KT môn học:

+ HTT:31 chiếm: 72,1%

+ HT: 12

chiếm: 27,9%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 31 chiếm: 72,1%

+ Đạt: 12

chiếm: 27,9%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 31 chiếm: 72,1%

+ Đạt: 12

chiếm: 27,9%

+CCG: 0

- Lên lớp:

43/43 em

 

+ HT KT môn học:

+ HTT: 51 chiếm: 68,9%

+ HT: 23 chiếm: 31,1%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: : 51 chiếm: 68,9%

+ Đạt: 23 chiếm: 31,1%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: : 51 chiếm: 68,9%

+ Đạt: 23 chiếm: 31,1%

+CCG: 0

- Lên lớp:

74/74 em

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh.

- Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.

- Học sinh có đủ khả năng học tiếp tục lên lớp học trên (tiếp tục học ở Trung học Cơ sở).

                     
 

 

                                                        Thanh Thạch, ngày 10 tháng 9 năm 2019

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                             (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                  Hoàng Minh Định

 

Biểu mẫu 06

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

       PHÒNG GD &ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH


THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019– 2020

 

S

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

273

48

52

56

43

74

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

273

48

52

56

43

74

III

Số học sinh chia theo Hoàn thành các môn học.

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

71,4

75,0

73,1

71,4

72,1

67,5

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

28,6

25,0

26,9

28,6

27,9

32,5

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo Năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

73,6

75,0

76,9

78,6

72,1

67,5

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

26,4

25,0

23,1

21,4

27,9

32,5

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

74,3

75,0

76,9

80,3

72,1

68,9

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

25,7

25,0

23,1

19,7

27,9

31,1

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

40,3

47,9

42,3

33,9

39,5

39,2

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

0,7

2,0

 

 

2,3

 

2

Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

                                              

                                                          Thanh Thạch, ngày 05 tháng 7 năm 2020

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

         (Ký tên, đóng dấu)

                                                                                 

 

 

 Hoàng Minh Định

 

Biểu mẫu 07

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

      

Biểu mẫu 07

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

11

2,4m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

11

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3800

3800/274=13,86

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1700

1700/274=6,20

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

660

660/274=2,40

2

Diện tích thư viện (m2)

60

60/274 = 0,22

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

/

/

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

60

60/274 = 0,22

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

60

60/274 = 0,22

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

60

60/274 = 0,22

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30

30/274=0,11

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

30

30/2=15,0

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

60

60/274 = 0,22

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

11

11/11 = 1,0

1.1

Khối lớp 1

02

2/2 = 1,0

1.2

Khối lớp 2

02

2/2 = 1,0

1.3

Khối lớp 3

02

2/2 = 1,0

1.4

Khối lớp 4

02

2/2 = 1,0

1.5

Khối lớp 5

03

3/3 = 1,0

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

00

00/11 = 0,0

2.1

Khối lớp 1

00

00/02 = 0,0

2.2

Khối lớp 2

00

00/02 = 0,0

2.3

Khối lớp 3

00

00/02 = 0,0

2.4

Khối lớp 4

00

00/02 = 0,0

2.5

Khối lớp 5

00

00/03 = 0,0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

01/11 = 0,09

2

Cát xét

0

00/00= 0,0

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

01/11 = 0,09

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

01/11 = 0,09

5

Thiết bị khác…

01

01/11 = 0,09

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

00 m2

00

00 hs/chỗ

XIII

Khu nội trú

00

00

00

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho

học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

00

1/1

00

60/274=0,22

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

00

00

00

00

00

 

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

                                                                           Thanh Thạch, ngày 05 tháng 7 năm 2020

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

         (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                  Hoàng Minh Định

 

 

Biểu mẫu 08

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

       PHÒNG GD &ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

 

Biểu mẫu 08

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường tiểu học, năm học 2019-2020

Biểu mẫu 08

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

C.Đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

22 

 

 

15 

 6

 

 8

 

 

 

 

I

Giáo viên

17 

 

 

12 

 

 

 8

3

4

 4

 12

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

5

 

 

 

 

 1

 1

2

 1

 3

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

6

Thể dục

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Thạch, ngày 05 tháng 7 năm 2020

Thủ trưởng đơn v

 

 

Hoàng Minh Định

 

 

 

ĐỊA CHỈ
Thanh Thạch – Tuyên Hóa - QB
(0232) 3...
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232) 3825441
Trường tiểu học Thanh Thạch
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình