Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

Hoạt động nhà trường

CÔNG KHAI CÁC THÔNG TIN TRƯỜNG HỌC THEO TT36

11/1/2020 10:12:12 PM

 

Biểu mẫu 05

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

        PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh.

Trẻ đủ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tại Địa bàn xã Thanh Thạch với số lượng là 58 em.

Tất cả học sinh lớp 1 được lên lớp 2 là 46 em.

Tất cả học sinh lớp 2 được lên lớp 3 là 52 em.

Tất cả học sinh  lớp 3 được lên lớp 4 là 55 em.

Tất cả học sinh lớp 4 được lên lớp 5 là 44 em.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT đối với lớp 2-5; Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 đối với lớp 1;

- Thực hiện đúng Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Công văn 896/BGD&ĐT ngày 13/02/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Công văn số 7975/BGDĐT-GDTH ngày 10/9/2009 về việc “Hướng dẫn dạy học môn Thủ công, Kỹ thuật ở Tiểu học”; Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 về “Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông”;

Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 về ban hành chương trình GDPT 2018;

- Đối với lớp 1 Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018;

- Đối với lớp 2 -3 -4- 5 tổ chức giảng dạy theo mô hình trường học mới ở Việt Nam.

III

Yêu cầu về phối hợp giữ cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.

- Nhà trường phối hợp với gia đình thông qua các buổi họp Cha mẹ học sinh (ít nhất 3 lần/năm học), sổ liên lạc, điện thoại, trao đổi trực tiếp giữa giáo viên và cha mẹ học sinh.

- Học sinh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy, và 4 nhiệm vụ của học sinh, chấp hành nghiêm nội qui, quy định của nhà trường.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

 - Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng sống, kỹ năng Phòng tránh tai nạn đuối nước, tai nạn bom mìn, hội thi nghi thức Đội, Viếng đài tưởng niệm các Liệt sĩ xã, tổ chức thăm hỏi gia đình thương binh, liệt sỹ, Tổ chức các buổi sinh hoạt ngoại khóa theo chủ đề, chủ điểm (mỗi tháng 1 lần).

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

+ Các môn học và HĐGD:

+ HTT:42 chiếm: 72,4%

+ HT: 16 chiếm: 27,6%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 42 chiếm: 72,4%

+ Đạt: 16 chiếm: 27,6%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 44 chiếm: 75,9%

+ Đạt: 12 chiếm: 24,1%

+CCG: 0

- Lên lớp:

58/58 em

 

+ Các môn học và HĐGD:

+ HTT:33 chiếm: 71,7%

+ HT: 13 chiếm: 28,3%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 33 chiếm: 71,7%

+ Đạt: 13 chiếm: 28,3%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 33 chiếm: 71,7%

+ Đạt: 13 chiếm: 28,3%

+CCG: 0

- Lên lớp:

46/46 em

 

 + Các môn học và HĐGD:

+ HTT: 37 chiếm: 71,1%

+ HT: 15 chiếm: 28,9%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 37 chiếm: 71,1%

+ Đạt: 15

chiếm: 28.9% + CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 39

Chiếm: 75,0%

+ Đạt: 13 chiếm:25,0%

+CCG: 0

- Lên lớp:

52/52 em

 

+ Các môn học và HĐGD:

+ HTT:39 chiếm: 70,9%

+ HT: 16

chiếm: 29,1%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: 39 chiếm: 70,9%

+ Đạt: 16

chiếm: 29,1%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: 39 chiếm: 70,9%

+ Đạt: 16

chiếm: 29,1%

+CCG: 0

- Lên lớp:

55/55 em

 

+ Các môn học và HĐGD:

+ HTT: 29 chiếm: 65,9%

+ HT: 15 chiếm: 34,1%

+ CHT:0

-Năng lực:

+ Tốt: : 29 chiếm: 65,9%

+ Đạt: 15 chiếm: 34,1%

+ CCG:0

- Phẩm chất:

+ Tốt: : 29 chiếm: 65,9%

+ Đạt: 15 chiếm: 34,1%

+CCG: 0

- Lên lớp:

44/44 em

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh.

- Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.

- Học sinh có đủ khả năng học tiếp tục lên lớp học trên (tiếp tục học ở Trung học Cơ sở).

                     
 

 

                                                               Thanh Thạch, ngày 27 tháng 10 năm 2020

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

                                                                                             (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                  Hoàng Minh Định

 

 

 

Biểu mẫu 06

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

       PHÒNG GD &ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020– 2021

 

S

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

255

58

46

52

55

44

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

255

58

46

52

55

44

III

Số học sinh chia theo Hoàn thành các môn học.

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo Năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

                                              

                                                          Thanh Thạch, ngày        tháng      năm 2020

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

         (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                  Hoàng Minh Định

 

 

 

 

      

Biểu mẫu 07

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

10

2,35m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3852

3852/255=15,1

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1700

1700/255=6,66

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

60

600/255=2,35

2

Diện tích thư viện (m2)

60

60/255 = 0,23

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

/

/

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

60

60/255 = 0,23

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

60

60/255 = 0,23

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

60

60/255 = 0,23

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30

30/255=0,12

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

30

30/3=10,0

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

60

60/255 = 0,23

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

10

10/10 = 1,0

1.1

Khối lớp 1

02

2/2 = 1,0

1.2

Khối lớp 2

02

2/2 = 1,0

1.3

Khối lớp 3

02

2/2 = 1,0

1.4

Khối lớp 4

02

2/2 = 1,0

1.5

Khối lớp 5

02

2/2 = 1,0

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

00

00/11 = 0,0

2.1

Khối lớp 1

00

00/02 = 0,0

2.2

Khối lớp 2

00

00/02 = 0,0

2.3

Khối lớp 3

00

00/02 = 0,0

2.4

Khối lớp 4

00

00/02 = 0,0

2.5

Khối lớp 5

00

00/02 = 0,0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

255/17

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

01/10 = 0,1

2

Cát xét

0

00/00= 0,0

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

01/10 = 0,1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

01/10 = 0,1

5

Thiết bị khác…

01

01/10 = 0,1

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

00 m2

00

00 hs/chỗ

XIII

Khu nội trú

00

00

00

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho

học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

00

1/1

00

60/255=0,23

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

00

00

00

00

00

 

 

(*Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 31/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

                                                                           Thanh Thạch, ngày 27 tháng 10 năm 2020

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

         (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                  Hoàng Minh Định

 

 

 

   

Biểu mẫu 08

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

        PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

 
 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

21

 

 

17

03

01

0

01

02

13

 

 

 

 

I

Giáo viên

16

 

 

14

02

0

 

01

02

11

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

05

 

 

05

0

0

 

0

0

03

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

5

Mĩ thuật

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

6

Thể dục

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

02

 

 

02

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

III

Nhân viên

03

 

 

01

01

01

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                              Thanh Thạch, ngày 27 tháng 10  năm 2020

                                                                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị

                                                                                         (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                                                                                        Hoàng Minh Định

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

            PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

 
 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

 Tốt

Khá

Đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

23

 

 

13

06

03

01

01

02

15

7

12

 

 

I

Giáo viên

17

 

 

15

02

0

 

01

02

13

5

12

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

05

 

 

02

03

 

 

0

0

04

1

4

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

01

 

 

 

01

 

 

 

 

01

 

1

 

 

3

Tin học

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Âm nhạc

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

1

 

 

5

Mĩ thuật

01

 

 

 

01

 

 

 

 

01

 

1

 

 

6

Thể dục

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

02

 

 

02

 

 

 

 

 

02

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

1

 

 

 

III

Nhân viên

04

 

 

01

01

01

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

01

 

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                              Thanh Thạch, ngày 25 tháng 7  năm 2020

                                                                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị

                                                                                         (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

                                                                                                                                                        Hoàng Minh Định

 

 

Biểu mẫu 06

Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

       PHÒNG GD &ĐT TUYÊN HÓA

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH THẠCH

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019– 2020

 

S

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

273

48

52

56

43

74

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

273

48

52

56

43

74

III

Số học sinh chia theo Hoàn thành các môn học.

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số)

195

36

38

40

31

50

2

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

78

12

14

16

12

24

3

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo Năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

201

36

40

44

31

50

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

72

12

12

12

12

24

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Số học sinh chia theo Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

203

36

40

45

31

51

2

Đạt (tỷ lệ so với tổng số)

70

12

12

11

12

23

3

Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

273

48

52

56

43

74

 

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

110

23

22

19

17

29

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

2

Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

                                              

                                                          Thanh Thạch, ngày 25 tháng 7 năm 2020

                                                                                 Thủ trưởng đơn vị

         (Ký tên, đóng dấu)

 

                                                                                  Hoàng Minh Định

Đơn vị: Trường Tiểu học Thanh Thạch
Chương: 622
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC  NĂM 2019
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu 2,901,573,000 2,901,573,000      
A Tổng số thu          
1 Số thu buổi hai           
2 Nguồn thu căn tin           
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 2,901,573,000 2,901,573,000      
1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
nguồn 13 Mục 6000: TIỀN LƯƠNG 1,032,792,501 1,032,792,501      
  Mã NDKT : 6001 Lương ngạch bậc được duyệt  816,191,300 816,191,300      
  Mã NDKT : 6003 Lương hợp đồng dài hạn 211,096,801 211,096,801      
  Mã NDKT : 6004 Lương CB CNV dôi ra ngoài BC          
  Mã NDKT : 6099 Lương khác nghỉ sinh ( dưới 2,34) 5,504,400 5,504,400      
  Tiền công trả lương theo HĐ 0 0      
  6051: Tiền công trả lương theo HĐ          
  MỤC 6100 : PHỤC CẤP  1,121,102,169 1,121,102,169      
  Mã NDKT:  6101 Phụ cấp chức vụ  25,795,982 25,795,982      
  Mã NDKT:  6102 Phụ cấp khu vực  129,950,000 129,950,000      
  Mã NDKT:  6103 Phụ cấp khu vực  92,581,000 92,581,000      
  Mã NDKT : 6112 Phụ cấp ưu đãi  585,760,958 585,760,958      
  Mã NDKT : 6113 Phụ cấp trách nhiệm  9,534,000 9,534,000      
  Mã NDKT : 6115 Phụ cấp thâm niên nghề  139,905,229 139,905,229      
  Mã NDKT : 6121 Phụ cấp thâm niên nghề  137,575,000 137,575,000      
  MỤC 6250 : PHÚC LỢI TẬP THỂ  31,400,000 31,400,000      
  Mã NDKT : 6257 Nước uống           
  Mã NDKT : 6299 Chi khác 31,400,000 31,400,000      
  MỤC 6300 : CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP  261,367,547 261,367,547      
  Mã NDKT : 6301 Bảo hiểm xã hội  197,229,138 197,229,138      
  Mã NDKT : 6302 Bảo hiểm y tế   31,236,591 31,236,591      
  Mã NDKT : 6303  Kinh phí công đoàn  21,936,395 21,936,395      
  Mã NDKT : 6304 Bảo hiểm thất nghiệp  10,965,423 10,965,423      
  MỤC 6400: CÁC KHẢN TT CHO CÁ NHÂN           
  Mã NDKT 6404 : Chênh lệch thu nhập so với thực tế
( Tăng thu nhập )
         
  MỤC : 6500 : THANH TOÁN DỊCH VỤ CÔNG CỘNG  14,378,693 14,378,693      
  Mã NDKT 6501 : Thanh toán tiền điện  9,878,693 9,878,693      
  Mã NDKT 6502 : Thanh toán tiền nước           
  Mã NDKT 6504 : Thanh toán tiền  VSMT 4,500,000 4,500,000      
  MỤC 6550: VẬT TƯ VĂN PHÒNG  73,730,000 73,730,000      
  Mã NDKT 6551: Văn phòng phẩm  18,900,000 18,900,000      
  Mã NDKT  6552: Mua sắm CDDC văn phòng  22,200,000 22,200,000      
  Mã NDKT  6553: Khoán VPP 8,400,000 8,400,000      
  Mã NDKT  6559: Vật tư văn phòng khác  24,230,000 24,230,000      
  MỤC 6600: THÔNG TIN LIÊN LẠC           
  Mã NDKT 6605: Cuớc phí điện thoại trong nước           
  Mã NDKT 6612: Sách báo tạp chí, thư viện  9,595,075 9,595,075      
  Mã NDKT 6605: Cước phí  Internet 3,595,075 3,595,075      
  Mã NDKT 6118:  Khoán điện thoại  6,000,000 6,000,000      
  Mã NDKT 6649: Khác           
  MỤC 6650: HỘI NGHỊ           
  Mã NDKT 6699: Thuê mướn  khác           
  MỤC 6700 : CÔNG TÁC PHÍ  23,470,000 19,940,000      
  Mã NDKT  6701: Tiền tàu xe 6,640,000 11,480,000      
  Mã NDKT  6702: PC công tác phí  2,430,000 6,070,000      
  Mã NDKT  6703: Thuê phòng ngủ 14,400,000 2,390,000      
  Mã NDKT 6704:  Khoán công tác phí           
  Mã NDKT 6749:  Khác           
  MỤC 6750 CHI PHÍ THUÊ MƯỚN           
  Mã NDKT 6799 : Chi phí thuê mướn khác           
  MỤC 6900:  SCTX TSCĐ PHỤC VỤ CM 36,221,015 36,221,015      
  Mã NDKT 6907:  Nhà cửa           
  Mã NDKT 6908:  Thiết bị phòng cháy, chữa cháy           
  Mã NDKT 6912:  Thiết bị tin học  6,570,000 6,570,000      
  Mã NDKT 6917:  Bảo trì và hoàn thiện phần
 mềm máy tính
9,800,000 9,800,000      
  Mã NDKT 6916:  Máy bơm nước           
  Mã NDKT 6921:  Đường điện cấp thoát nước          
  Mã NDKT 6999:  Các tài sản khác 19,851,015 19,851,015      
  MỤC 7000: CHI PHÍ NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN  48,544,000 48,544,000      
  Mã NDKT 7001: Chi in ấn biểu mẩu phục vụ CM 13,900,000 13,900,000      
  Mã NDKT 7003: Chi mua in ấn phô tô tài liệu cho CM CN          
  Mã NDKT 7006: Sách tài liệu chuyên môn           
  Mã NDKT 7049: Chi phí khác ( Các hội thi, phong trào HS ) 34,644,000 34,644,000      
  MỤC 7750: CHI KHÁC  9,900,000 9,900,000      
  Mã NDKT 7753: Chi khăc sphucj hậu quả thiên tai cho
 các đơn vị
         
  Mã NDKT 7758: Chi hỗ trợ khác           
  Mã NDKT 7761: Chi tiếp khách          
  Mã NDKT 7799: Chi các khoản khác  9,900,000 9,900,000      
Nguồn 14 Mục 6000: TIỀN LƯƠNG 83,275,000 83,275,000      
  Mã NDKT : 6001 Lương ngạch bậc được duyệt  56,440,939 56,440,939      
  Mã NDKT : 6051 Lương hợp đồng dài hạn 220,893 220,893      
  Mã NDKT:  6101 Phụ cấp chức vụ           
  Mã NDKT:  6102 Phụ cấp khu vực           
  Mã NDKT:  6103 Phụ cấp khu vực           
  Mã NDKT : 6112 Phụ cấp ưu đãi           
  Mã NDKT : 6113 Phụ cấp trách nhiệm           
  Mã NDKT : 6115 Phụ cấp thâm niên nghề  1,227,916 1,227,916      
  Mã NDKT : 6121 Phụ cấp thâm niên nghề           
  Bảo hiểm xã hội 6301 17,654,445 17,654,445      
  Bảo hiểm y tế 6302 6,628,759 6,628,759      
  Bảo hiểm thất nghiệp 6304 1,102,048 1,102,048      
             
Nguồn 12 KINH PHÍ KHÔNG TỰ CHỦ 155,797,000 155,797,000      
   Mã NDKT : 6907 ,Nhà cửa          
   Mã NDKT : 7004 Đồng phục          
   Mã NDKT : 7049, Chi nghiệp vụ chuyên môn
 từng ngành
         
   Mã NDKT : 6157, Trợ cấp ưu đãi học tập cho
 đối tượng CS
27,712,000 27,712,000      
   Mã NDKT : 6907, TNhà cửa vật kiến trúc 128,085,000 128,085,000      
             
      Thanh Thạch, ngày        tháng        năm 2019
                                   KẾ TOÁN     HIỆU TRƯỞNG     
             
             
             
             
                               Lê Thị Phương                             Hoàng Minh Định  
             
             

 

ĐỊA CHỈ
Thanh Thạch – Tuyên Hóa - QB
(0232) 3...
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232) 3825441
Trường tiểu học Thanh Thạch
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình